拼
伯父
HSK7-9n 0 · Lv.1
bófù
bác; bác trai (anh của cha)
uncle [a term of address for a man of father's generation]
漢越 bá phụ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 父亲的哥哥;也用来称呼比父亲略大的男子
- 对同学、同事等的父亲的尊称
等级
义项 ①n≈HSK7-9
bác; bác trai (anh của cha)
父亲的哥哥;也用来称呼比父亲略大的男子
免费例句
伯父教我很多知识。
Bófù jiào wǒ hěnduō zhīshi.
≈HSK4
Bác trai dạy tôi rất nhiều kiến thức.
Uncle taught me a lot of knowledge.
我知道他的时间很宝贵,而提携后辈完全是尽义务,就忍不住问他:“伯父,您多画点儿画儿多好,何必把时间浪费在这些人的身上?
≈HSK5
义项 ②n≈HSK7-9
chú (cách xưng hô tôn trọng đối với cha của bạn học, đồng nghiệp, v.v.)
对同学、同事等的父亲的尊称
免费例句
伯父的工作很忙。
Bófù de gōngzuò hěn máng.
≈HSK4
Công việc của bác trai rất bận.
My uncle's work is very busy.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分