WinHSK

低潮

HSK6n
0 · Lv.1
dīcháo

thủy triều thấp nhất

漢越 đê triều

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在潮的一个涨落周期内,水面下降的最低潮位
  2. 比喻事物发展过程中低落、停滞的阶段
义项 nHSK6

thủy triều thấp nhất

在潮的一个涨落周期内,水面下降的最低潮位

免费例句

低潮会影响航行。

Dīcháo huì yǐngxiǎng hángxíng.

HSK6

Thủy triều thấp sẽ ảnh hưởng đến việc tàu thuyền vận hành.

Low tide can affect navigation.

低潮比预期来得早。

Dīcháo bǐ yùqī lái de zǎo.

HSK6

Thủy triều thấp nhất đến sớm hơn dự kiến.

The low tide came earlier than expected.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

giai đoạn trì trệ; giai đoạn suy thoái; giai đoạn khủng hoảng

比喻事物发展过程中低落、停滞的阶段

免费例句

他正处于低潮期。

Tā zhèng chǔyú dīcháo qī.

HSK6

Anh ấy đang ở giai đoạn suy thoái.

He is in a low period.

他的事业进入低潮。

Tā de shìyè jìnrù dīcháo.

HSK6

Sự nghiệp của anh ấy bước vào giai đoạn suy thoái.

His career has entered a low ebb.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50