WinHSK

低碳

HSK6adj
0 · Lv.1
dītàn

carbon thấp; ít carbon

low carbon 低碳 生活 low-carbon life 低碳 经济 low-carbon economy

漢越 đê thán

例句

Câu ví dụ
免费例句

低碳汽车越来越受欢迎。

Dītàn qìchē yuè lái yuè shòu huānyíng.

HSK6

Xe ít carbon ngày càng được ưa chuộng.

Low-carbon cars are becoming more and more popular.

低碳经济是未来的趋势。

Dītàn jīngjì shì wèilái de qūshì.

HSK6

Nền kinh tế ít carbon là xu hướng trong tương lai.

A low-carbon economy is the trend of the future.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan