WinHSK

低调

HSK7-9n, adj
0 · Lv.1
dīdiào

sự khiêm nhường; sự khiêm tốn; sự kín đáo

low key

漢越 đê điệu

例句

Câu ví dụ
免费例句

他的低调赢得了尊重。

Tā de dīdiào yíngdé le zūnzhòng.

HSK5

Sự khiêm tốn của anh ấy nhận được sự tôn trọng.

His low-key attitude earned him respect.

低调是他的生活态度。

Dīdiào shì tā de shēnghuó tàidù.

HSK5

Khiêm tốn là thái độ sống của anh ấy.

Being low-key is his attitude towards life.

他在公司里很低调。

Tā zài gōngsī lǐ hěn dīdiào.

HSK5

Anh ấy rất khiêm tốn trong công ty.

He keeps a low profile in the company.

他过着低调的生活。

Tā guòzhe dīdiào de shēnghuó.

HSK6

Anh ấy sống một cuộc sống khiêm tốn.

He lives a low-key life.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan