体会
HSK5v, nhiểu; nhận thức; cảm nhận; trải nghiệm
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 亲身领会
- 体验领会到的道理、经验
hiểu; nhận thức; cảm nhận; trải nghiệm
亲身领会
亲身体验才能真正体会生活。
Qīnshēn tǐyàn cáinéng zhēnzhèng tǐhuì shēnghuó.
Trải nghiệm trực tiếp mới thực sự hiểu được cuộc sống.
Only through personal experience can you truly understand life.
参与活动能深刻体会到合作的重要性。
cānyù huódòng néng shēnkè tǐhuì dào hézuò de zhòngyào xìng.
Tham gia hoạt động giúp hiểu sâu sắc tầm quan trọng của sự hợp tác.
Participating in activities can deeply realize the importance of cooperation.
kinh nghiệm; kiến thức; sự hiểu biết
体验领会到的道理、经验
她的体会对我们很有帮助。
Tā de tǐhuì duì wǒmen hěn yǒu bāngzhù.
Kinh nghiệm của cô ấy rất hữu ích cho chúng tôi.
Her insights are very helpful to us.
学生们分享了他们的体会。
xuésheng men fēnxiǎng le tāmen de tǐhuì.
Các học sinh đã chia sẻ cảm nhận của mình.
The students shared their experiences.