拼
体罚
HSK5v 0 · Lv.1
tǐfá
dùng hình phạt về thể xác (đánh, bắt đứng, bắt quỳ...)
漢越 thể phạt
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用折磨身体的方法来处罚。如罚站、罚跪、打板子等
等级
义项 ①v≈HSK5
dùng hình phạt về thể xác (đánh, bắt đứng, bắt quỳ...)
用折磨身体的方法来处罚。如罚站、罚跪、打板子等
免费例句
父母禁止学校体罚孩子。
Fùmǔ jìnzhǐ xuéxiào tǐfá háizi.
≈HSK6
Phụ huynh cấm nhà trường dùng hình phạt thể xác với con mình.
Parents forbid schools from physically punishing children.
老师不应该体罚学生。
Lǎoshī bù yīnggāi tǐfá xuéshēng.
≈HSK6
Giáo viên không nên dùng hình phạt thể xác với học sinh.
Teachers should not physically punish students.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分