拼
体裁
HSK7-9n 0 · Lv.1
tǐcái
thể loại (văn thơ)
literary form/style/genre; style/type of literature
漢越 thể tài
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 文学作品的表现形式可以用各种标准来分类,如根据有韵无韵可分为韵文和散文;根据结构可分为诗歌、小说、散文、戏剧等
等级
义项 ①n≈HSK7-9
thể loại (văn thơ)
文学作品的表现形式可以用各种标准来分类,如根据有韵无韵可分为韵文和散文;根据结构可分为诗歌、小说、散文、戏剧等
免费例句
这种体裁的诗歌很有特色。
Zhè zhǒng tǐcái de shīgē hěn yǒu tèsè.
≈HSK6
Thơ thuộc thể loại này rất có đặc sắc.
This genre of poetry is very distinctive.
这篇文章的体裁是议论文。
Zhè piān wénzhāng de tǐcái shì yìlùnwén.
≈HSK6
Bài viết này thuộc thể loại nghị luận.
The genre of this article is argumentative writing.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分