WinHSK

何须

HSK4adv
0 · Lv.1

không cần; khỏi; khỏi lo; cần gì phải; cần gì

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用反问的语气表示不须要
义项 advHSK4

không cần; khỏi; khỏi lo; cần gì phải; cần gì

用反问的语气表示不须要

免费例句

从这里走到车站,何须半个钟头?

Cóng zhèlǐ zǒu dào chēzhàn, héxū bàn ge zhōngtóu?

HSK6

Từ đây đi bộ đến trạm xe, cần gì nửa tiếng?

From here to the station, why would it take half an hour?

详情我都知道了,何须再说!

Xiángqíng wǒ dōu zhīdào le, héxū zài shuō!

HSK6

Tình hình cụ thể tôi đã biết rồi, không cần phải nói nữa.

I already know the details, why say it again!

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan