WinHSK

余地

HSK7-9n
0 · Lv.1
yúdì

chỗ trống; phần trống; khoảng trống

漢越 dư địa

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指言语或行动中留下的可回旋的地步
  2. 说话、行动等留下的可回旋的地方说的话或者做的事情留出可以商量或者改变的部分
义项 nHSK7-9

chỗ trống; phần trống; khoảng trống

指言语或行动中留下的可回旋的地步

免费例句

屋子太小,没有活动的余地。

Wūzi tài xiǎo, méiyǒu huódòng de yúdì.

HSK5

Phòng quá nhỏ, không có chỗ để hoạt động.

The room is too small, there is no room for activities.

行李箱里没有余地了。

Xínglǐxiāng lǐ méiyǒu yúdì le.

HSK5

Trong vali không còn chỗ trống nữa.

There's no room left in the suitcase.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

cơ hội; lựa chọn; còn chỗ; thời gian; đường lui

说话、行动等留下的可回旋的地方说的话或者做的事情留出可以商量或者改变的部分

免费例句

这件事已没有商量的余地。

Zhè jiàn shì yǐ méiyǒu shāngliang de yúdì.

HSK5

Chuyện này không còn cơ hội thương lượng nữa.

There is no room for negotiation on this matter.

我们还有回旋的余地。

Wǒmen hái yǒu huíxuán de yúdì.

HSK6

Chúng ta vẫn còn lựa chọn để xoay xở.

We still have room to maneuver.