WinHSK

作业

HSK3n
0 · Lv.1
zuòyè

bài tập; bài tập về nhà

漢越 tác nghiệp

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 教师给学生布置的功课;部队给士兵布置的训练性的军事活动;生产单位给工人或工作人员布置的生产活动
  2. 从事这种军事活动或生产活动
义项 nHSK3

bài tập; bài tập về nhà

教师给学生布置的功课;部队给士兵布置的训练性的军事活动;生产单位给工人或工作人员布置的生产活动

免费例句

他先完成作业再玩游戏。

tā xiān wán chéng zuò yè zài wán yóu xì

HSK2

Anh ấy hoàn thành bài tập trước rồi chơi game.

He finishes his homework first and then plays games.

明天做完作业再出去。

míng tiān zuò wán zuò yè zài chū qù

HSK2

Ngày mai làm xong bài tập sẽ đi ra ngoài.

I'll go out after finishing homework tomorrow.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK3

tác nghiệp; hoạt động; làm việc

从事这种军事活动或生产活动

免费例句

军事演习作业。

jūnshì yǎnxí zuòyè.

HSK3

Bài tập diễn tập quân sự.

Military exercise assignment.

工厂的生产作业。

gōng chǎng de shēng chǎn zuò yè.

HSK3

Hoạt động sản xuất của nhà máy.

The factory's production operations.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。