WinHSK

作孽

HSK1v
0 · Lv.1
zuòniè

tạo nghiệp; gây nghiệp chướng; tạo nghiệp chướng

do evil; commit a sin

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 造孽
义项 vHSK1

tạo nghiệp; gây nghiệp chướng; tạo nghiệp chướng

造孽

免费例句

捕杀珍稀动物太作孽了。

Bǔshā zhēnxī dòngwù tài zuòniè le.

HSK6

Săn bắt động vật quý hiếm là tạo nghiệp quá.

Hunting rare animals is a sin.

欺骗老人简直是作孽。

Qīpiàn lǎorén jiǎnzhí shì zuòniè.

HSK6

Lừa dối người già là tạo nghiệp.

Deceiving the elderly is simply committing a sin.

随意浪费粮食是作孽。

Suíyì làngfèi liángshi shì zuòniè.

HSK6

Lãng phí thức ăn là hành động gây tội.

Wasting food recklessly is a sin.

作孽的人难逃惩罚。

zuòniè de rén nán táo chéngfá.

HSK6

Kẻ tạo nghiệp khó thoát khỏi sự trừng phạt.

Those who do evil cannot escape punishment.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan