拼
作祭
HSK7-9v 0 · Lv.1
zuòjì
đám giỗ; làm lễ cúng; tổ chức lễ tế
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他们每年春天举行祭祀。
tā men měi nián chūn tiān jǔ xíng jì sì.
≈HSK6
Họ làm lễ cúng mỗi mùa xuân.
They hold a sacrificial ceremony every spring.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分