WinHSK

佩带

HSK6v
0 · Lv.1
pèidài

đeo

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (把徽章、符号、手枪等) 挂在胸前、臂上、肩上或腰间
义项 vHSK6

đeo

(把徽章、符号、手枪等) 挂在胸前、臂上、肩上或腰间

免费例句

学生出入校门必须佩戴校徽。

xué shēng chū rù xiào mén bì xū pèi dài xiào huī.

HSK4

Học sinh ra vào cổng trường phải đeo phù hiệu.

Students must wear the school badge when entering or leaving the school gate.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan