WinHSK

佩带

HSK6v
0 · Lv.1
pèidài

đeo

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

学生出入校门必须佩戴校徽。

xué shēng chū rù xiào mén bì xū pèi dài xiào huī.

HSK4

Học sinh ra vào cổng trường phải đeo phù hiệu.

Students must wear the school badge when entering or leaving the school gate.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan