拼
使得
HSK5v 0 · Lv.1
shǐde
có thể dùng
make; cause; render 使得 家喻户晓 make known to everyone
漢越 sứ đắc
例句
Câu ví dụ免费例句
这使得我们养成了节约的习惯
≈HSK4
但在我看来,它并没有使人们的距离变近,相反却减少了人们直接见面交流的机会,使得心与心的距离更远了。
≈HSK4
你不去怎么行呢?
Nǐ bù qù zěnme xíng ne?
≈HSK4
Anh không đi sao được?
How can you not go?
这个主意倒使得。
Zhège zhǔyi dào shǐde.
≈HSK4
Cách này thế mà lại được đấy.
This idea actually works.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分