WinHSK

供奉

HSK7-9v, n
0 · Lv.1
gòngfèng

phụng dưỡng; cung phụng; thờ cúng

entertainers in the imperial palace

漢越 cung phụng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在神佛或先辈的遗像或牌位前陈设香烛;摆放祭品;以示敬奉
  2. 向朝庭供(gōng)应
  3. 以某种技艺在帝王身边服务的人;特指被召进宫演唱的伶人
义项 vHSK7-9

phụng dưỡng; cung phụng; thờ cúng

在神佛或先辈的遗像或牌位前陈设香烛;摆放祭品;以示敬奉

免费例句

这个寺庙供奉多位神祇。

Zhège sìmiào gòngfèng duō wèi shénqí.

HSK6

Ngôi chùa này thờ cúng nhiều vị thần.

This temple enshrines multiple deities.

雍正元年,皇帝亲自授命同仁堂专办御药供奉,之后皇帝、后妃吃的药都是同仁堂制作的。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

cung cấp; cung ứng

向朝庭供(gōng)应

义项 nHSK7-9

nghệ nhân; người có tay nghề làm cho vua chúa

以某种技艺在帝王身边服务的人;特指被召进宫演唱的伶人

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan