WinHSK

依偎

HSK1v
0 · Lv.1
yīwēi

ngả vào; dựa vào; nép vào

漢越 y ôi

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 亲热地靠着;紧挨着
义项 vHSK1

ngả vào; dựa vào; nép vào

亲热地靠着;紧挨着

免费例句

它们只能紧紧地依偎在一起,怀念去年的这个时候。

HSK5

小孩依偎在母亲的怀里。

Xiǎohái yīwēi zài mǔqīn de huái lǐ.

HSK6

Đứa trẻ nép vào lòng mẹ.

The child snuggled in its mother's arms.

小猫依偎在火炉旁。

Xiǎo māo yīwēi zài huǒlú páng.

HSK6

Con mèo con nép mình bên lò sưởi.

The kitten snuggled by the fireplace.

一个人长期依偎在父母身边,每说一句话都要看看周围人的眼色,特别是父母对自己的态度,这会导致他遇事谨小慎微,工作循规蹈矩。

HSK6

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan