拼
依恋
HSK5v 0 · Lv.1
yīliàn
quyến luyến; lưu luyến; bịn rịn không nỡ dứt
be reluctant to leave; feel regret at parting from; be attached to 情绪 依恋 emotional attachment 依恋 故乡 be attached to one's hometown [ 相关词条 ] 依恋之情 [名] attachment
漢越 y luyến
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 因留恋而舍不得离开
等级
义项 ①v≈HSK5
quyến luyến; lưu luyến; bịn rịn không nỡ dứt
因留恋而舍不得离开
免费例句
她依恋过去的幸福时光。
Tā yīliàn guòqù de xìngfú shíguāng.
≈HSK6
Cô ấy quyến luyến những ngày hạnh phúc đã qua.
She is attached to the happy times of the past.
小狗依恋主人的怀抱。
Xiǎo gǒu yīliàn zhǔrén de huáibào.
≈HSK6
Chú chó con quyến luyến vòng tay của chủ.
The puppy is attached to its owner's embrace.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分