WinHSK

依据

HSK5n, v, prep
0 · Lv.1
yījù

theo; căn cứ; dựa vào

漢越 y cứ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用某种事物作为前提或者根据
  2. 做出判断或者采取某种行动的根据
  3. 引入可以作为前提或者根据的事物
义项 vHSK5

theo; căn cứ; dựa vào

用某种事物作为前提或者根据

免费例句

他依据事实做出决定。

Tā yījù shìshí zuòchū juédìng.

HSK5

Anh ấy đưa ra quyết định dựa trên sự thật.

He made a decision based on facts.

我们依据合同办事。

Wǒmen yījù hétóng bànshì.

HSK5

Chúng tôi làm việc dựa trên hợp đồng.

We act according to the contract.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

cơ sở; bằng chứng; căn cứ

做出判断或者采取某种行动的根据

免费例句

这个问题有很多依据。

Zhège wèntí yǒu hěnduō yījù.

HSK5

Vấn đề này có rất nhiều bằng chứng.

This issue has a lot of evidence.

义项 prepHSK5

dựa vào; căn cứ vào; dựa trên

引入可以作为前提或者根据的事物

免费例句

公司依据规定解雇了他。

gōng sī yī jù guī dìng jiě gù le tā.

HSK5

Công ty sa thải anh ta dựa trên quy định.

The company fired him according to the regulations.

我们依据法律采取行动。

Wǒmen yījù fǎlǜ cǎiqǔ xíngdòng.

HSK5

Chúng tôi hành động dựa trên pháp luật.

We act in accordance with the law.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50