侵占
HSK7-9vchiếm; chiếm đoạt (tài sản)
invade and occupy; trench upon/on; overrun 武力 侵占 occupy by force 侵占 弱国 plunder the weaker nations 侵占 别国领土 invade and occupy another country's territory [ 相关词条 ] 侵占罪 [名] [法律] crime of encroachment
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 非法占有别人的财产
- 用侵略手段占有别国的领土
chiếm; chiếm đoạt (tài sản)
非法占有别人的财产
侵占他人财产是犯罪。
Qīnzhàn tārén cáichǎn shì fànzuì.
Chiếm đoạt tài sản của người khác là phạm tội.
Embezzling others' property is a crime.
官员因侵占公款被捕。
Guānyuán yīn qīnzhàn gōngkuǎn bèi bǔ.
Quan chức bị bắt vì chiếm đoạt công quỹ.
The official was arrested for embezzling public funds.
xâm chiếm; xâm phạm (lãnh thổ)
用侵略手段占有别国的领土
他们正侵占我们的海域。
Tāmen zhèng qīnzhàn wǒmen de hǎiyù.
Họ đang xâm phạm vùng biển của chúng ta.
They are encroaching on our waters.
侵占他国是严重罪行。
Qīnzhàn tā guó shì yánzhòng zuìxíng.
Xâm chiếm nước khác là tội ác nghiêm trọng.
Invading another country is a serious crime.