侵蚀
HSK7-9văn mòn; xói mòn
embezzle bit by bit; encroach upon/on 侵蚀 公款 embezzle public funds; plunder the public treasury; peculate public money [ 相关词条 ] 侵蚀面 [名] erosion surface 侵蚀平原 [名] destructional plain 侵蚀土 [名] eroded soil 侵蚀性溃疡 [名] [医学] rodent ulcer
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 慢慢进入、损害使变坏
- 偷偷地一点儿一点儿把公共财物变成自己
ăn mòn; xói mòn
慢慢进入、损害使变坏
墙壁受到雨水的侵蚀。
Qiángbì shòudào yǔshuǐ de qīnshí.
Bức tường bị nước mưa ăn mòn.
The wall is eroded by rainwater.
铁门因锈迹而被侵蚀。
Tiě mén yīn xiùjì ér bèi qīnshí.
Cổng sắt bị gỉ sét ăn mòn.
The iron gate was corroded by rust.
biển thủ (của cải)
偷偷地一点儿一点儿把公共财物变成自己
他通过伪造账目侵蚀资金。
Tā tōngguò wěizào zhàngmù qīnshí zījīn.
Anh ta biển thủ tiền qua việc làm giả sổ sách.
He embezzled funds by falsifying accounts.
他长期侵蚀单位的财物。
Tā chángqī qīnshí dānwèi de cáiwù.
Anh ta biển thủ tài sản của cơ quan trong thời gian dài.
He has been embezzling the unit's property for a long time.