拼
便利
HSK5adj, v 0 · Lv.1
biànlì
tiện lợi; thuận tiện; tiện; lợi
漢越 tiện lợi
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 非常方便,非常顺利
- 提供帮助让别人觉得很方便
等级
义项 ①adj≈HSK5
tiện lợi; thuận tiện; tiện; lợi
非常方便,非常顺利
免费例句
这个设备非常便利。
Zhège shèbèi fēicháng biànlì.
≈HSK4
Thiết bị này rất tiện lợi.
This device is very convenient.
这家店的位置很便利。
Zhè jiā diàn de wèizhi hěn biànlì.
≈HSK4
Vị trí của cửa hàng này rất thuận tiện.
The location of this store is very convenient.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
thuận tiện hơn; tạo điều kiện thuận lợi; đem lại tiện lợi
提供帮助让别人觉得很方便
免费例句
APP便利了我们的生活。
APP biànlì le wǒmen de shēnghuó.
≈HSK4
Ứng dụng làm cuộc sống tiện lợi hơn.
The app has made our lives more convenient.
共享单车让出行更便利。
Gòngxiǎng dānchē ràng chūxíng gèng biànlì.
≈HSK4
Xe đạp công cộng giúp đi lại thuận tiện.
Shared bikes make travel more convenient.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分