WinHSK

促进

HSK5v
0 · Lv.1
cùjìn

xúc tiến; đẩy mạnh; thúc mau; giục gấp; thúc đẩy phát triển

漢越 xúc tiến

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 促使发展
义项 vHSK5

xúc tiến; đẩy mạnh; thúc mau; giục gấp; thúc đẩy phát triển

促使发展

免费例句

联合国促进国际合作。

Liánhéguó cùjìn guójì hézuò.

HSK4

Liên hợp quốc thúc đẩy hợp tác quốc tế.

The United Nations promotes international cooperation.

合作可以促进双方关系。

Hézuò kěyǐ cùjìn shuāngfāng guānxì.

HSK5

Hợp tác có thể thúc đẩy mối quan hệ đôi bên.

Cooperation can promote bilateral relations.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50