WinHSK

保管

HSK6v
0 · Lv.1
bǎoguǎn

bảo quản; cất giữ; giữ gìn

undoubtedly; certainly; surely [ 相关词条 ] 保管费 [名] custodial/storage fee; custody charge; storage 保管室 [名] storeroom 保管箱 [名] safe-deposit box 保管员 [名] storeman; warehouse keeper; storekeeper

漢越 bảo quản

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 保藏和管理
  2. 做保管工作的人
  3. 指有把握;担保(着重于保证做到)
义项 vHSK6

bảo quản; cất giữ; giữ gìn

保藏和管理

免费例句

这些文件要妥善保管。

Zhèxiē wénjiàn yào tuǒshàn bǎoguǎn.

HSK4

Những tài liệu này cần bảo quản cẩn thận.

These documents should be kept properly.

他负责保管仓库的钥匙。

Tā fùzé bǎoguǎn cāngkù de yàoshi.

HSK5

Anh ấy chịu trách nhiệm giữ chìa khóa nhà kho.

He is responsible for keeping the warehouse keys.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

thủ thư; thủ kho; người làm công việc bảo quản

做保管工作的人

免费例句

保管员负责记录物资的出入。

Bǎoguǎnyuán fùzé jìlù wùzī de chūrù.

HSK4

Thủ kho chịu trách nhiệm ghi chép vật tư ra vào.

The warehouse keeper is responsible for recording the entry and exit of supplies.

保管员需要每天检查货物情况。

Bǎoguǎnyuán xūyào měitiān jiǎnchá huòwù qíngkuàng.

HSK5

Thủ kho cần kiểm tra hàng hóa hàng ngày.

The warehouse keeper needs to check the goods every day.

义项 advHSK6

đảm bảo; chắc chắn

指有把握;担保(着重于保证做到)

免费例句

你保管会喜欢这个礼物。

Nǐ bǎoguǎn huì xǐhuān zhège lǐwù.

HSK4

Bạn chắc chắn sẽ thích món quà này.

I'm sure you will like this gift.

这件事我保管能搞定。

Zhè jiàn shì wǒ bǎoguǎn néng gǎodìng.

HSK4

Việc này tôi đảm bảo làm được.

I guarantee I can handle this matter.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50