WinHSK

保证

HSK4v, n
0 · Lv.1
bǎozhèng

hứa; cam đoan; bảo đảm

漢越 bảo chứng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 肯定做到;一定完成某事; 表示负责, 保证不出问题或一定办到
  2. 确定达到一定的标准和要求。
  3. 为完成某件事情而作担保的条件或者事物。
义项 vHSK4

hứa; cam đoan; bảo đảm

肯定做到;一定完成某事; 表示负责, 保证不出问题或一定办到

免费例句

他保证能成功,别担心。

tā bǎo zhèng néng chéng gōng , bié dān xīn 。

HSK3

Anh ấy đảm bảo thành công, đừng lo.

He guarantees success, don't worry.

我保证质量没问题。

wǒ bǎo zhèng zhì liàng méi wèn tí 。

HSK3

Tôi đảm bảo chất lượng không có vấn đề.

I guarantee the quality is fine.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

đảm bảo

确定达到一定的标准和要求。

免费例句

你们能保证供货的数量吗?

nǐmen néng bǎozhèng gōnghuò de shùliàng ma?

HSK4

Các bạn có đảm bảo được số lượng hàng cung cấp không?

Can you guarantee the quantity of the supply?

你们的产品能保证质量吗?

Nǐmen de chǎnpǐn néng bǎozhèng zhìliàng ma?

HSK4

Sản phẩm của các bạn có đảm bảo chất lượng không?

Can your products guarantee quality?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

vật bảo đảm; sự bảo đảm; vật làm tin; vật thế chấp

为完成某件事情而作担保的条件或者事物。

免费例句

我保证你没错。

wǒ bǎo zhèng nǐ méi cuò

HSK4

Tôi đảm bảo bạn không sai.

I guarantee you are not wrong.

他们需要提供合同作为保证。

Tāmen xūyào tígōng hétóng zuòwéi bǎozhèng.

HSK4

Họ cần cung cấp hợp đồng làm sự bảo đảm.

They need to provide a contract as a guarantee.