WinHSK

信奉

HSK6v
0 · Lv.1
xìnfènɡ

thờ; tín phụng

pursue 信奉 团结、简朴、勤奋的原则 follow the tenets of unity, simplicity and industry 信奉 社会主义 believe in socialism

漢越 tín phụng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 信仰并崇奉
  2. 相信并奉行
义项 vHSK6

thờ; tín phụng

信仰并崇奉

免费例句

他们信奉佛教的道理。

tāmen xìnfèng Fójiào de dàolǐ.

HSK5

Họ tin tưởng vào giáo lý Phật giáo.

They believe in the teachings of Buddhism.

基督教徒信奉上帝。

Jīdūjiàotú xìnfèng Shàngdì.

HSK6

Tín đồ đạo Cơ Đốc thờ Thượng Đế.

Christians believe in God.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

tin tưởng và chấp hành

相信并奉行

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan