WinHSK

信心

HSK4n
0 · Lv.1
xìnxīn

lòng tin; niềm tin; sự tự tin

漢越 tín tâm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 确信愿望一定能实现的心理
义项 nHSK4

lòng tin; niềm tin; sự tự tin

确信愿望一定能实现的心理

免费例句

他对自己的选择有信心。

tā duì zì jǐ de xuǎn zé yǒu xìn xīn

HSK3

Anh ấy chắc chắn về lựa chọn của mình.

He is confident in his choice.

因为有信心,所以不怕困难。

Yīnwèi yǒu xìnxīn, suǒyǐ bù pà kùnnán.

HSK3

Vì có niềm tin nên không sợ khó khăn.

Because I have confidence, I am not afraid of difficulties.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。