拼
信心
HSK4n 0 · Lv.1
xìnxīn
lòng tin; niềm tin; sự tự tin
漢越 tín tâm
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 确信愿望一定能实现的心理
等级
义项 ①n≈HSK4
lòng tin; niềm tin; sự tự tin
确信愿望一定能实现的心理
免费例句
他对自己的选择有信心。
tā duì zì jǐ de xuǎn zé yǒu xìn xīn
≈HSK3
Anh ấy chắc chắn về lựa chọn của mình.
He is confident in his choice.
因为有信心,所以不怕困难。
Yīnwèi yǒu xìnxīn, suǒyǐ bù pà kùnnán.
≈HSK3
Vì có niềm tin nên không sợ khó khăn.
Because I have confidence, I am not afraid of difficulties.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分