拼
俭用
HSK7-9v 0 · Lv.1
jiǎnyòng
tiết kiệm
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
为了让他上学,父母省吃俭用。
Wèile ràng tā shàngxué, fùmǔ shěng chī jiǎn yòng.
≈HSK5
Cho anh đi học, bố mẹ anh tiết kiệm.
To let him go to school, his parents scrimped and saved.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分