拼
修养
HSK7-9n 0 · Lv.1
xiūyǎng
phẩm đức; phong độ; có học; sự tu dưỡng
漢越 tu dưỡng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指长期养成的符合社会要求的待人处事的态度和涵养
- 指理论, 知识, 艺术, 思想等方面的一定水平
等级
义项 ①n≈HSK7-9
phẩm đức; phong độ; có học; sự tu dưỡng
指长期养成的符合社会要求的待人处事的态度和涵养
免费例句
他非常注重个人修养。
Tā fēicháng zhùzhòng gèrén xiūyǎng.
≈HSK5
Anh ấy rất chú trọng đến tu dưỡng cá nhân.
He pays great attention to personal cultivation.
古今中外无数的事例告诉我们,人才必须具备两个条件:首先是德,就是做人,就是要有良好的性格习惯和道德修养。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
trình độ
指理论, 知识, 艺术, 思想等方面的一定水平
免费例句
他在文学方面很有修养。
tā zài wén xué fāng miàn hěn yǒu xiū yǎng.
≈HSK6
Anh ấy rất có trình độ về văn học.
He is very cultivated in literature.
他没什么音乐修养。
Tā méi shénme yīnyuè xiūyǎng.
≈HSK6
Anh ấy không có trình độ gì về âm nhạc.
He has no musical cultivation.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分