拼
倍感
HSK4v 0 · Lv.1
bèigǎn
cảm thấy càng; cảm thấy rõ rệt; cảm nhận sâu sắc
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
遇见你,我倍感幸福。
yùjiàn nǐ, wǒ bèi gǎn xìngfú.
≈HSK4
Gặp được em, anh càng thấy hạnh phúc.
Meeting you makes me feel even happier.
老师的话让我倍感安心。
Lǎoshī de huà ràng wǒ bèigǎn ānxīn.
≈HSK5
Lời thầy khiến tôi cảm thấy yên tâm hơn.
The teacher's words made me feel much more at ease.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分