拼
借用
HSK7-9v 0 · Lv.1
jièyòng
vay; mượn; mượn dùng; mượn xài
borrow; have the loan of 借用
漢越 tá dụng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 借别人的东西来使用
- 把用于某种用途的事物用于另一种用途
等级
义项 ①v≈HSK7-9
vay; mượn; mượn dùng; mượn xài
借别人的东西来使用
免费例句
你可以借用我的电脑。
Nǐ kěyǐ jièyòng wǒ de diànnǎo.
≈HSK4
Bạn có thể mượn máy tính của tôi.
You can borrow my computer.
“梨园”一词也被借用以表示乐工机构。
≈HSK6
义项 ②v≈HSK7-9
dùng; dùng làm
把用于某种用途的事物用于另一种用途
免费例句
你可以借用我的电话。
nǐ kěyǐ jièyòng wǒ de diànhuà.
≈HSK4
Bạn có thể dùng tạm điện thoại của tôi.
You can borrow my phone.
我借用他的电脑工作。
Wǒ jièyòng tā de diànnǎo gōngzuò.
≈HSK4
Tôi dùng máy tính của anh ấy để làm việc.
I borrowed his computer to work.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分