拼
借由
HSK4v 0 · Lv.1
jièyóu
thông qua; nhờ vào; dựa vào; mượn sức
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 通过某种途径、方式或手段来实现某个目的
等级
义项 ①v≈HSK4
thông qua; nhờ vào; dựa vào; mượn sức
通过某种途径、方式或手段来实现某个目的
免费例句
我们通过网络学习中文。
Wǒmen tōngguò wǎngluò xuéxí zhōngwén.
≈HSK3
Chúng tôi học tiếng Trung qua mạng internet.
We learn Chinese through the internet.
他借这个机会展示了自己。
tā jiè zhège jīhuì zhǎnshì le zìjǐ.
≈HSK4
Anh ấy đã tận dụng cơ hội này để thể hiện bản thân.
He took this chance to show himself.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分