拼
值钱
HSK7-9adj 0 · Lv.1
zhíqián
đắt; quý; quý giá; có giá trị
costly; valuable 不 值钱 worthless
漢越 trị tiền
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 价钱高;有价值
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
đắt; quý; quý giá; có giá trị
价钱高;有价值
免费例句
这个花瓶看着挺值钱的。
Zhège huāpíng kànzhe tǐng zhíqián de.
≈HSK4
Cái bình hoa này trông có vẻ rất đắt tiền.
This vase looks quite valuable.
那幅祖传的画可值钱了。
nà fú zǔchuán de huà kě zhíqián le.
≈HSK4
Bức tranh gia truyền đó có giá trị lắm.
That ancestral painting is very valuable.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分