拼
假若
HSK7-9conj 0 · Lv.1
jiǎruò
nếu; nếu như; giả như; giả sử
漢越 giả nhược
例句
Câu ví dụ免费例句
假若增产三成,就可突破历史最高纪录。
jiǎruò zēngchǎn sān chéng, jiù kě tūpò lìshǐ zuì gāo jìlù.
≈HSK5
Nếu tăng sản lượng lên ba phần, thì có thể phá vỡ kỷ lục cao nhất trong lịch sử.
If production increases by 30%, we can break the historical record.
假若你遇见这种事,你该怎么办?
jiǎruò nǐ yùjiàn zhè zhǒng shì, nǐ gāi zěnme bàn?
≈HSK6
Giả như anh gặp phải chuyện này, anh giải quyết ra sao?
If you encountered such a thing, what would you do?
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分