WinHSK

偏偏

HSK7-9adv
0 · Lv.1
piānpiān

lại; cứ; cố ý; vẫn cứ; khăng khăng; khư khư; cứ một mực

漢越 thiên thiên

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 表示故意跟客观要求或客观情况相反
  2. 表示事实跟所希望或期待的恰恰相反
  3. 表示范围,跟''单单''略同
义项 advHSK7-9

lại; cứ; cố ý; vẫn cứ; khăng khăng; khư khư; cứ một mực

表示故意跟客观要求或客观情况相反

免费例句

叫他不要去,可他偏偏要去。

jiào tā bù yào qù, kě tā piānpiān yào qù.

HSK4

Kêu anh ấy đừng đi nhưng anh ấy lại cứ đi.

I told him not to go, but he insisted on going.

叫她早点睡,她偏偏不睡。

jiào tā zǎo diǎn shuì, tā piānpiān bú shuì.

HSK4

Bảo cô ấy đi ngủ sớm, cô ấy lại cứ không ngủ.

I told her to go to bed early, but she just wouldn't.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK7-9

mà lại; nhưng lại; cứ

表示事实跟所希望或期待的恰恰相反

免费例句

我需要他时,他偏偏不在。

wǒ xūyào tā shí, tā piānpiān bù zài.

HSK4

Khi tôi cần anh ấy, anh ấy lại không có ở đây.

When I need him, he is just not here.

我来找他,偏偏他不在家。

wǒ lái zhǎo tā, piānpiān tā bù zài jiā.

HSK5

Tôi đến tìm anh ấy, nhưng lại cứ không có nhà.

I came to see him, but as luck would have it, he wasn't home.

义项 advHSK7-9

riêng; chỉ có; chỉ riêng

表示范围,跟''单单''略同

免费例句

所有人都同意了,偏偏他反对。

suǒyǒu rén dōu tóngyì le, piānpiān tā fǎnduì.

HSK4

Tất cả mọi người đều đồng ý, chỉ có anh ấy là phản đối.

Everyone agreed, but he, of all people, objected.

为什么偏偏咱们没完成?

wèishénme piānpiān zánmen méi wánchéng?

HSK5

Vì sao riêng tổ mình lại không hoàn thành?

Why did it have to be us who didn't finish?

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan