偏偏
HSK7-9advlại; cứ; cố ý; vẫn cứ; khăng khăng; khư khư; cứ một mực
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示故意跟客观要求或客观情况相反
- 表示事实跟所希望或期待的恰恰相反
- 表示范围,跟''单单''略同
lại; cứ; cố ý; vẫn cứ; khăng khăng; khư khư; cứ một mực
表示故意跟客观要求或客观情况相反
叫他不要去,可他偏偏要去。
jiào tā bù yào qù, kě tā piānpiān yào qù.
Kêu anh ấy đừng đi nhưng anh ấy lại cứ đi.
I told him not to go, but he insisted on going.
叫她早点睡,她偏偏不睡。
jiào tā zǎo diǎn shuì, tā piānpiān bú shuì.
Bảo cô ấy đi ngủ sớm, cô ấy lại cứ không ngủ.
I told her to go to bed early, but she just wouldn't.
mà lại; nhưng lại; cứ
表示事实跟所希望或期待的恰恰相反
我需要他时,他偏偏不在。
wǒ xūyào tā shí, tā piānpiān bù zài.
Khi tôi cần anh ấy, anh ấy lại không có ở đây.
When I need him, he is just not here.
我来找他,偏偏他不在家。
wǒ lái zhǎo tā, piānpiān tā bù zài jiā.
Tôi đến tìm anh ấy, nhưng lại cứ không có nhà.
I came to see him, but as luck would have it, he wasn't home.
riêng; chỉ có; chỉ riêng
表示范围,跟''单单''略同
所有人都同意了,偏偏他反对。
suǒyǒu rén dōu tóngyì le, piānpiān tā fǎnduì.
Tất cả mọi người đều đồng ý, chỉ có anh ấy là phản đối.
Everyone agreed, but he, of all people, objected.
为什么偏偏咱们没完成?
wèishénme piānpiān zánmen méi wánchéng?
Vì sao riêng tổ mình lại không hoàn thành?
Why did it have to be us who didn't finish?