偏向
HSK7-9n, vkhuynh hướng sai lệch
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不正确的倾向(多指掌握政策过宽或过严,或在几项工作中只注重某一项)
- (对某一方)无原则地支持或袒护
- 偏于赞成(某一方面)
khuynh hướng sai lệch
不正确的倾向(多指掌握政策过宽或过严,或在几项工作中只注重某一项)
会议避免了偏向。
huìyì bìmiǎn le piānxiàng.
Cuộc họp đã tránh được sự thiên vị.
The meeting avoided bias.
我们必须纠正这种偏向。
wǒmen bìxū jiūzhèng zhè zhǒng piānxiàng.
Chúng ta phải sửa sự thiên lệch này.
We must correct this deviation.
thiên vị
(对某一方)无原则地支持或袒护
公司偏向年轻员工。
gōngsī piānxiàng niánqīng yuángōng.
Công ty thiên vị nhân viên trẻ.
The company favors young employees.
请不要偏向某个人。
qǐng búyào piānxiàng mǒu gèrén.
Xin đừng thiên vị một người nào đó.
Please don't favor any one person.
thiên về; nghiêng về
偏于赞成(某一方面)
政策制定偏向大众利益。
zhèngcè zhìdìng piānxiàng dàzhòng lìyì.
Việc hoạch định chính sách nghiêng về lợi ích của đại chúng.
Policy-making leans towards the public interest.
老师的教学偏向实践。
lǎoshī de jiàoxué piānxiàng shíjiàn.
Việc giảng dạy của giáo viên nghiêng về thực hành.
The teacher's teaching leans towards practice.