WinHSK

偏向

HSK7-9n, v
0 · Lv.1
piānxiàng

khuynh hướng sai lệch

漢越 thiên hướng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不正确的倾向(多指掌握政策过宽或过严,或在几项工作中只注重某一项)
  2. (对某一方)无原则地支持或袒护
  3. 偏于赞成(某一方面)
义项 nHSK7-9

khuynh hướng sai lệch

不正确的倾向(多指掌握政策过宽或过严,或在几项工作中只注重某一项)

免费例句

会议避免了偏向。

huìyì bìmiǎn le piānxiàng.

HSK5

Cuộc họp đã tránh được sự thiên vị.

The meeting avoided bias.

我们必须纠正这种偏向。

wǒmen bìxū jiūzhèng zhè zhǒng piānxiàng.

HSK5

Chúng ta phải sửa sự thiên lệch này.

We must correct this deviation.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

thiên vị

(对某一方)无原则地支持或袒护

免费例句

公司偏向年轻员工。

gōngsī piānxiàng niánqīng yuángōng.

HSK5

Công ty thiên vị nhân viên trẻ.

The company favors young employees.

请不要偏向某个人。

qǐng búyào piānxiàng mǒu gèrén.

HSK5

Xin đừng thiên vị một người nào đó.

Please don't favor any one person.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

thiên về; nghiêng về

偏于赞成(某一方面)

免费例句

政策制定偏向大众利益。

zhèngcè zhìdìng piānxiàng dàzhòng lìyì.

HSK5

Việc hoạch định chính sách nghiêng về lợi ích của đại chúng.

Policy-making leans towards the public interest.

老师的教学偏向实践。

lǎoshī de jiàoxué piānxiàng shíjiàn.

HSK5

Việc giảng dạy của giáo viên nghiêng về thực hành.

The teacher's teaching leans towards practice.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan