拼
停滞
HSK7-9v 0 · Lv.1
tíngzhì
đình trệ; ứ đọng; đọng lại; ngưng trệ
漢越 đình trệ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 因为受到阻碍,不能顺利地运动或发展
等级
义项 ①v≈HSK7-9
đình trệ; ứ đọng; đọng lại; ngưng trệ
因为受到阻碍,不能顺利地运动或发展
免费例句
经济发展已经停滞。
Jīngjì fāzhǎn yǐjīng tíngzhì.
≈HSK5
Kinh tế đã rơi vào tình trạng trì trệ.
Economic development has stagnated.
我们不能让工作停滞不前。
Wǒmen bùnéng ràng gōngzuò tíngzhì bùqián.
≈HSK6
Chúng ta không thể để công việc ngưng trệ.
We cannot let the work stagnate.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分