WinHSK

停车

HSK4v
0 · Lv.1
tíngchē

dừng xe

漢越 đình xa

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 车辆停留或停止行驶
  2. 停放车辆
  3. (机器) 停止转动
义项 vHSK4

dừng xe

车辆停留或停止行驶

免费例句

这里不能停车。

zhè lǐ bù néng tíng chē

HSK2

Ở đây không được đỗ xe.

You cannot park here.

为了避免碰撞,他及时停车。

Wèile bìmiǎn pèngzhuàng, tā jíshí tíngchē.

HSK4

Để tránh va chạm, anh ấy đã dừng xe kịp thời.

To avoid a collision, he stopped the car in time.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

đỗ xe; đậu xe

停放车辆

免费例句

禁止在消防通道停车。

Jìnzhǐ zài xiāofáng tōngdào tíngchē.

HSK4

Cấm đỗ xe ở lối thoát hiểm chữa cháy.

Parking on the fire lane is prohibited.

这条街两边都可以停车。

zhè tiáo jiē liǎngbiān dōu kěyǐ tíngchē.

HSK4

Hai bên đường này đều có thể đỗ xe.

You can park on both sides of this street.

义项 vHSK4

ngừng chạy; dừng lại

(机器) 停止转动

免费例句

三号车间停车修理。

Sān hào chējiān tíngchē xiūlǐ.

HSK4

Xưởng số ba đang dừng hoạt động để bảo trì.

Workshop No. 3 is shut down for repairs.

机器停了,得加点儿油。

jīqì tíng le, děi jiā diǎnr yóu.

HSK4

Máy dừng rồi, phải thêm dầu vào.

The machine stopped; we need to add some oil.