停车
HSK4vdừng xe
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 车辆停留或停止行驶
- 停放车辆
- (机器) 停止转动
dừng xe
车辆停留或停止行驶
这里不能停车。
zhè lǐ bù néng tíng chē
Ở đây không được đỗ xe.
You cannot park here.
为了避免碰撞,他及时停车。
Wèile bìmiǎn pèngzhuàng, tā jíshí tíngchē.
Để tránh va chạm, anh ấy đã dừng xe kịp thời.
To avoid a collision, he stopped the car in time.
đỗ xe; đậu xe
停放车辆
禁止在消防通道停车。
Jìnzhǐ zài xiāofáng tōngdào tíngchē.
Cấm đỗ xe ở lối thoát hiểm chữa cháy.
Parking on the fire lane is prohibited.
这条街两边都可以停车。
zhè tiáo jiē liǎngbiān dōu kěyǐ tíngchē.
Hai bên đường này đều có thể đỗ xe.
You can park on both sides of this street.
ngừng chạy; dừng lại
(机器) 停止转动
三号车间停车修理。
Sān hào chējiān tíngchē xiūlǐ.
Xưởng số ba đang dừng hoạt động để bảo trì.
Workshop No. 3 is shut down for repairs.
机器停了,得加点儿油。
jīqì tíng le, děi jiā diǎnr yóu.
Máy dừng rồi, phải thêm dầu vào.
The machine stopped; we need to add some oil.