健康
HSK3adjkhoẻ mạnh; tráng kiện
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容人的身体或者心理状态很好,没有问题。
- 事情正常,没有问题
- 对身体健康好的
- 身体的状况
khoẻ mạnh; tráng kiện
形容人的身体或者心理状态很好,没有问题。
为大家的健康干杯!
她看起来面色很健康。
Tā kàn qǐlái miànsè hěn jiànkāng.
Cô ấy trông rất khỏe mạnh.
She looks very healthy.
tốt; tích cực
事情正常,没有问题
公司在健康地发展。
Gōngsī zài jiànkāng de fāzhǎn.
Công ty đang phát triển lành mạnh.
The company is developing healthily.
经济在健康地发展。
Jīngjì zài jiànkāng de fāzhǎn.
Nền kinh tế đang phát triển tích cực.
The economy is developing healthily.
lành mạnh; chức năng (tốt cho sức khỏe, bổ trợ sức khỏe)
对身体健康好的
健康的生活真好。
Jiànkāng de shēnghuó zhēn hǎo.
Cuộc sống lành mạnh thật tuyệt.
A healthy life is really great.
健康食品非常重要。
jiànkāng shípǐn fēicháng zhòngyào.
Thực phẩm lành mạnh vô cùng quan trọng.
Healthy food is very important.
sức khỏe
身体的状况
健康是一种财富。
Jiànkāng shì yī zhǒng cáifù.
Sức khỏe là một loại tài sản.
Health is a kind of wealth.
要努力保持健康。
Yào nǔlì bǎochí jiànkāng.
Hãy cố gắng giữ gìn sức khỏe.
You must work hard to stay healthy.