WinHSK

健康

HSK3adj
0 · Lv.1
jiànkāng

khoẻ mạnh; tráng kiện

漢越 kiện khang

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 形容人的身体或者心理状态很好,没有问题。
  2. 事情正常,没有问题
  3. 对身体健康好的
  4. 身体的状况
义项 adjHSK3

khoẻ mạnh; tráng kiện

形容人的身体或者心理状态很好,没有问题。

免费例句

为大家的健康干杯!

HSK2

她看起来面色很健康。

Tā kàn qǐlái miànsè hěn jiànkāng.

HSK3

Cô ấy trông rất khỏe mạnh.

She looks very healthy.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK3

tốt; tích cực

事情正常,没有问题

免费例句

公司在健康地发展。

Gōngsī zài jiànkāng de fāzhǎn.

HSK4

Công ty đang phát triển lành mạnh.

The company is developing healthily.

经济在健康地发展。

Jīngjì zài jiànkāng de fāzhǎn.

HSK4

Nền kinh tế đang phát triển tích cực.

The economy is developing healthily.

义项 adjHSK3

lành mạnh; chức năng (tốt cho sức khỏe, bổ trợ sức khỏe)

对身体健康好的

免费例句

健康的生活真好。

Jiànkāng de shēnghuó zhēn hǎo.

HSK3

Cuộc sống lành mạnh thật tuyệt.

A healthy life is really great.

健康食品非常重要。

jiànkāng shípǐn fēicháng zhòngyào.

HSK4

Thực phẩm lành mạnh vô cùng quan trọng.

Healthy food is very important.

义项 nHSK3

sức khỏe

身体的状况

免费例句

健康是一种财富。

Jiànkāng shì yī zhǒng cáifù.

HSK3

Sức khỏe là một loại tài sản.

Health is a kind of wealth.

要努力保持健康。

Yào nǔlì bǎochí jiànkāng.

HSK3

Hãy cố gắng giữ gìn sức khỏe.

You must work hard to stay healthy.