WinHSK

偿命

HSK6v
0 · Lv.1
chángmìng

đền mạng (vì giết người)

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

他罪大恶极,理应偿命。

Tā zuì dà è jí, lǐyīng chángmìng.

HSK6

Hắn tội ác tày trời, đáng lẽ phải đền mạng.

He committed heinous crimes and deserves to pay with his life.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50