拼
催讨
HSK5v 0 · Lv.1
cuītǎo
Giục trả; đòi trả; đòi lại; đòi
press sb for payment (of a debt or return of sth borrowed) 催讨 债务 press/push sb for payment of a debt
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他为这笔钱已经催讨了一年半。
tā wèi zhè bǐ qián yǐ jīng cuī tǎo le yī nián bàn。
≈HSK6
Anh ta đã đòi món tiền này suốt một năm rưỡi.
He has been dunning for this money for a year and a half.
用完了赶快还,别等人家来催。
Yòng wán le gǎnkuài huán, bié děng rénjia lái cuī.
≈HSK6
Dùng xong thì trả lại ngay, đừng để người ta phải đòi.
Return it quickly after using it, don't wait for others to come and ask for it.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分