WinHSK

傲慢

HSK7-9adj
0 · Lv.1
àomàn

ngạo mạn; kiêu căng; kiêu kỳ

漢越 ngạo mạn

例句

Câu ví dụ
免费例句

她对新来的同事很傲慢。

tā duì xīn lái de tóng shì hěn ào màn。

HSK5

Cô ấy rất kiêu căng với đồng nghiệp mới.

She is very arrogant towards the new colleague.

那个服务员态度很傲慢。

Nàge fúwùyuán tàidù hěn àomàn.

HSK5

Nhân viên phục vụ đó có thái độ rất ngạo mạn.

That waiter has a very arrogant attitude.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan