拼
傻眼
HSK5v 0 · Lv.1
shǎyǎn
chết lặng; ngớ người ra; mắt trợn tròn; há hốc mồm; trợn tròn mắt (ngạc nhiên)
漢越 sỏa nhãn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 因事出意外而目瞪口呆
等级
义项 ①v≈HSK5
chết lặng; ngớ người ra; mắt trợn tròn; há hốc mồm; trợn tròn mắt (ngạc nhiên)
因事出意外而目瞪口呆
免费例句
他被老师批评后傻眼了。
tā bèi lǎo shī pī píng hòu shǎ yǎn le。
≈HSK5
Anh ấy ngớ người ra sau khi bị giáo viên phê bình.
He was dumbfounded after being criticized by the teacher.
听到这个消息,我傻眼了。
Tīng dào zhège xiāoxi, wǒ shǎyǎn le.
≈HSK5
Nghe được tin này, tôi sững sờ.
Hearing this news, I was dumbfounded.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分