拼
元宵
HSK6n 0 · Lv.1
yuánxiāo
Tết Nguyên Tiêu (đêm rằm tháng giêng)
yuanxiao [sweet dumplings made of glutinous rice flour] [ 相关词条 ] 元宵节 [名] Lantern Festival
漢越 nguyên tiêu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 农历正月十五日夜晚因为这一天叫上元节,所以晚上叫元宵
- 元宵节应时食品,用糯米粉做成,小球形,有馅儿
等级
义项 ①n≈HSK6
Tết Nguyên Tiêu (đêm rằm tháng giêng)
农历正月十五日夜晚因为这一天叫上元节,所以晚上叫元宵
免费例句
元宵节在哪天呢?
Yuánxiāo jié zài nǎ tiān ne?
≈HSK4
Tết Nguyên Tiêu là ngày nào?
What day is the Lantern Festival?
如今,太湖人在元宵灯会以及乔迁新居、寿典等喜庆日子,仍要请人来唱曲子戏。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
bánh nguyên tiêu
元宵节应时食品,用糯米粉做成,小球形,有馅儿
免费例句
妈妈做的元宵很好吃。
Māma zuò de yuánxiāo hěn hǎochī.
≈HSK6
Bánh trôi tàu mẹ làm rất ngon.
The sweet dumplings my mom makes are delicious.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分