拼
充实
HSK6adj, v 0 · Lv.1
chōngshí
phong phú; đầy đủ; dạt dào; dư dật
漢越 sung thực
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 丰富;充足(多指内容或人员物力的配备)
- 使内容、生活等丰富、加强
等级
义项 ①adj≈HSK6
phong phú; đầy đủ; dạt dào; dư dật
丰富;充足(多指内容或人员物力的配备)
免费例句
内容显得非常充实。
Nèiróng xiǎnde fēicháng chōngshí.
≈HSK5
Nội dung trông rất phong phú.
The content seems very substantial.
团队配备相当充实。
Tuánduì pèibèi xiāngdāng chōngshí.
≈HSK5
Đội ngũ được trang bị khá đầy đủ.
The team is quite well-equipped.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
tăng cường; nâng cao; bổ sung; bồi đắp; trau dồi
使内容、生活等丰富、加强
免费例句
我每天都在努力充实自己。
Wǒ měitiān dōu zài nǔlì chōngshí zìjǐ.
≈HSK5
Mỗi ngày tôi đều cố gắng trau dồi bản thân.
I work hard every day to enrich myself.
我要充实课程内容。
Wǒ yào chōngshí kèchéng nèiróng.
≈HSK5
Tôi cần bổ sung nội dung cho khóa học.
I want to enrich the course content.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分