WinHSK

先后

HSK5n, adv
0 · Lv.1
xiānhòu

trước sau; thứ tự

漢越 tiên hậu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 先和后
  2. 前后相继
义项 nHSK5

trước sau; thứ tự

先和后

免费例句

安排工作要分个先后顺序。

Ānpái gōngzuò yào fēn ge xiānhòu shùnxù.

HSK5

Sắp xếp công việc phải có thứ tự trước sau.

When arranging work, you need to prioritize.

请按先后顺序排队。

Qǐng àn xiānhòu shùnxù páiduì.

HSK5

Xin vui lòng xếp hàng theo thứ tự trước sau.

Please line up in order.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK5

lần lượt; tuần tự; nối tiếp nhau

前后相继

免费例句

我们先后完成了任务。

Wǒmen xiānhòu wánchéng le rènwu.

HSK4

Chúng tôi lần lượt hoàn thành nhiệm vụ.

We completed the tasks one after another.

他们先后发言表达意见。

Tāmen xiānhòu fāyán biǎodá yìjiàn.

HSK5

Họ lần lượt phát biểu ý kiến.

They spoke one after another to express their opinions.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50