WinHSK

先圣

HSK7-9n
0 · Lv.1
xiānshèng

Bậc thánh nhân đời trước. Tiếng tôn xưng người chế tác lễ pháp để truyền dạy cho hậu thế. Sau nhà Hán sùng nho; lập miếu thờ Khổng Tử 孔子; gọi Khổng Tử là tiên thánh 先聖.

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 古代的圣人
义项 nHSK7-9

Bậc thánh nhân đời trước. Tiếng tôn xưng người chế tác lễ pháp để truyền dạy cho hậu thế. Sau nhà Hán sùng nho; lập miếu thờ Khổng Tử 孔子; gọi Khổng Tử là tiên thánh 先聖.

古代的圣人

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan