WinHSK

光荣

HSK7-9adj, n
0 · Lv.1
guāngróng

quang vinh; vinh quang; vẻ vang; vinh dự

漢越 quang vinh

例句

Câu ví dụ
免费例句

为国牺牲是光荣的。

Wèi guó xīshēng shì guāngróng de.

HSK5

Hy sinh vì đất nước là điều vinh quang.

Sacrificing for one's country is glorious.

他获得了光荣的称号。

Tā huòdé le guāngróng de chēnghào.

HSK5

Anh ấy đã đạt được danh hiệu vinh quang.

He received a glorious title.

为国家服务是我的光荣。

Wèi guójiā fúwù shì wǒ de guāngróng.

HSK4

Phục vụ đất nước là vinh dự của tôi.

Serving the country is my honor.

获得这个奖是我的光荣。

Huòdé zhège jiǎng shì wǒ de guāngróng.

HSK4

Nhận được giải thưởng này là vinh dự của tôi.

Receiving this award is my honor.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50