WinHSK

光辉

HSK7-9n, adj
0 · Lv.1
guānghuī

chói lọi; rực rỡ; chói chang (ánh sáng)

漢越 quang huy

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 闪烁耀眼的光
  2. 灿烂光明
义项 nHSK7-9

chói lọi; rực rỡ; chói chang (ánh sáng)

闪烁耀眼的光

免费例句

太阳的光辉普照四方。

Tàiyáng de guānghuī pǔzhào sìfāng.

HSK6

Ánh sáng chói chang của mặt trời chiếu sáng mọi nơi.

The brilliance of the sun shines everywhere.

秋天的森林充满了光辉。

Qiūtiān de sēnlín chōngmǎn le guānghuī.

HSK6

Rừng mùa thu tràn ngập ánh sáng rực rỡ.

The autumn forest is full of radiance.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

quang minh; xán lạn; vẻ vang

灿烂光明

免费例句

这位老师是光辉的典范。

Zhè wèi lǎoshī shì guānghuī de diǎnfàn.

HSK6

Giáo viên này là một tấm gương sáng.

This teacher is a shining example.

这本书是光辉的文学作品。

Zhè běn shū shì guānghuī de wénxué zuòpǐn.

HSK6

Cuốn sách này là một tác phẩm văn học rực rỡ.

This book is a brilliant literary work.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50